Nội quy - Chính sách
Góc phụ huynh
Thống kê
Hôm nay : 88
Tháng 05 : 1.885
Năm 2022 : 10.489
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

KHÁM SỨC KHỎE CHO TRẺ LẦN 1 - NĂM HỌC 2017-2018

TRƯỜNG MẦM NON PHÚC HÀ











BẢNG TỔNG HỢP
KẾT QUẢ CÂN - ĐO TRẺ LẦN 01 NĂM HỌC : 2017 - 2018
Ngày 21 tháng 09 năm 2017
STT Tên lớp Tổng số trẻ Cân nặng Chiều cao
PTBT % Suy
DDV
% Suy
DDN
% CN
Cao hơn
so với tuổi
% PTBT % Thấp còi độ1 % Thấp còi độ2 % CC
Cao hơn
so với tuổi
%
Nhà trẻ
1 D1(24-36T) 30 25 83.3% 5 16.7



27 90% 2 6.7% 1 3.3

Tổng 30 25 83.4% 4 13.3 1 3.3

27 90% 2 6.7% 1 3.3

Mẫu giáo
1 C1(3-4T) 30 26 86.7% 4 13.3%



29 96.7% 1 3.3%



2 B1(4-5T) 30 25 83.3% 5 16.7%



27 90% 3 10%



3 B2(4-5T) 33 29 88% 4 12%



32 97% 1 3.0%



4 A1(5-6T) 26 23 88.5% 3 11.5%



25 96.2% 1 3.8%



5 A2(5-6T) 28 23 82% 5 18%



28 100% 0 0%



Tổng 147 126 85.7% 21 14.3%



141 96% 6 4%



Trong đó MG 5T
1 A1(5-6T) 26 23 88.5% 3 11.5%



25 96.2% 1 3.8%



2 A2(5-6T) 28 23 82% 5 18%



28 100% 0 0%



Tổng 54 46 85.2% 8 14.8%



53 98% 1 2%



Tổng toàn trường 177 151 85.3% 25 14.1% 1 0.6%

168 95.0% 8 4.5% 1 0.5

* Kết quả:















Tổng số trẻ cân - đo: 177/177 trẻ














Tổng số trẻ phát triển bình thường: 150/177 trẻ/trẻ = 85 %
Tổng số trẻ suy DD: 27/177 trẻ/trẻ = 15%
Trẻ cân nặng cao hơn tuổi: 0%









Trẻ chiều cao, cao hơn tuổi:














Trong đó:















Trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân : 18/177 trẻ/trẻ = 10 %
Trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi : 2/177 trẻ/trẻ = 1%
Trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân và thấp còi : 7/177 trẻ/trẻ = 4% ( trẻ NT 2, trẻ MG 4, riêng MG 5T: 1 )


















                                               Ngày 21 tháng 09 năm 2017
BAN GIÁM HIỆU KÝ DUYỆT                                                          Người lập bảng










































































Tác giả: NV Y tế: Nguyễn Thị Hồng Duyên
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan

Nội dung đang cập nhật...